GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
I |
Diệt chuột |
|
|
|
1 |
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất |
USD/m3 khoang tàu |
0,90 |
|
II |
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
|
|
1 |
Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi |
USD/tàu bay |
45 |
| Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên |
USD/tàu bay |
65 |
|
|
2 |
Tàu bay chở hàng hóa các loại |
USD/tàu bay |
35 |
|
3 |
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng /phương tiện |
65.000 |
|
4 |
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/Phương tiện |
21.000 |
|
5 |
Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
130.000 |
|
6 |
Tàu biển các loại |
USD/m3khoang tàu |
0,42 |
|
7 |
Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) |
đồng/phương tiện |
35.000 |
|
8 |
Kho hàng |
USD/m3kho hàng |
0,14 |
|
9 |
Container 40 fit |
USD/container |
28 |
|
10 |
Container 20 fit |
USD/container |
14 |
|
III |
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
|
|
|
1 |
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn |
USD/tàu |
40 |
| Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên |
USD/tàu |
65 |
|
|
2 |
Tàu thuyền các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,5 |
|
3 |
Tàu bay các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,5 |
|
4 |
Kho hàng, container các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,4 |
|
5 |
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
70.000 |
|
6 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn |
đồng/phương tiện |
55.000 |
|
7 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
40.000 |
|
8 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/phương tiện |
25.000 |
|
IV |
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang) |
|
|
|
1 |
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế |
USD/lần |
8 |
|
2 |
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) |
đồng/lần |
85.000 |
|
V |
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
|
|
|
1 |
Kiểm tra y tế đối với thi thể |
USD/lần kiểm tra |
20 |
|
2 |
Kiểm tra y tế đối với hài cốt |
USD/lần kiểm tra |
7 |
|
3 |
Kiểm tra y tế đối với tro cốt |
USD/lần kiểm tra |
5 |
|
4 |
Xử lý vệ sinh thi thể |
USD/lần xử lý |
40 |
|
5 |
Xử lý vệ sinh hài cốt |
USD/lần xử lý |
14 |
|
6 |
Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận |
6,5 |
|
VI |
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện |
Theo lô, toa, kiện |
|
|
1 |
Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg |
USD/ lần kiểm tra |
1,4 |
|
2 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg |
USD/ lần kiểm tra |
4 |
|
3 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg |
USD/ lần kiểm tra |
6 |
|
4 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
13 |
|
5 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
39 |
|
6 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
90 |
|
7 |
Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
100 |
|
VII |
Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu |
|
|
|
1 |
Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm |
USD/lần kiểm tra |
15 |
|
VIII |
Các xét nghiệm |
|
|
|
1 |
Xét nghiệm lý hóa |
USD/ mẫu |
18 |
|
2 |
Xét nghiệm xác định độc chất |
USD/ mẫu |
70 |
|
IX |
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh |
|
|
|
1 |
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) |
USD/lần/tàu |
130 |
|
2 |
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) |
USD/lần/tàu |
65 |
|
3 |
Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT |
USD/lần/tàu |
95 |
| Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
110 |
|
|
4 |
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT |
USD/lần/tàu |
26 |
| Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên |
USD/lần/tàu |
39 |
|
| Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi |
USD/lần/tàu |
18 |
|
| Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên |
USD/lần/tàu |
75 |
|
|
5 |
Tàu bay các loại |
USD/tàu |
25 |
|
6 |
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
50.000 |
|
7 |
Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới |
đồng/lần/phương tiện |
35.000 |
|
8 |
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên |
đồng/lần/xe |
35.000 |
|
9 |
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn |
đồng/lần/xe |
25.000 |
|
X |
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ |
Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác |
|
|
1 |
Dưới 5 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
35.000 |
|
2 |
Từ 5 tấn đến 10 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
50.000 |
|
3 |
Từ trên 10 tấn đến 15 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
60.000 |
|
4 |
Từ trên 15 tấn đến 30 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
75.000 |
|
5 |
Từ trên 30 tấn đến 60 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
80.000 |
|
6 |
Từ trên 60 tấn đến 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
110.000 |
|
7 |
Từ trên 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
140.000 |
|
8 |
Lô/kiện dưới 10kg |
đồng/lần kiểm tra |
7.000 |
|
9 |
Lô/kiện từ 10kg đến 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
15.000 |
|
10 |
Lô/kiện trên 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
20.000 |